Cấp phép tạm nhập tái xuất đối với mặt hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu

a. Trình tự thực hiện
   
- Thương nhân nộp hồ sơ trực triếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ Công Thương - 54 Hai Bà Trưng, Hà Nội;

- Bộ Công Thương kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Bộ thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản cho thương nhân để hoàn chỉnh hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Bộ Công Thương tiến hành thẩm tra nội dung hồ sơ. Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện, trong thời hạn 10 ngày làm việc, Bộ Công Thương ban hành văn bản cấp phép cho thương nhân được tạm nhập, tái xuất. Nếu hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện để được cấp phép, Bộ Công Thương trả lời bằng văn bản cho thương nhân.

- Bộ Công Thương gửi văn bản cho thương nhân qua đường bưu điện.

b. Cách thức thực hiện
   
-  Qua Bưu điện

- Trực tiếp

c. Hồ sơ
   
- Đơn đề nghị cấp phép tạm nhập tái xuất (theo mẫu quy đinh tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 10/2011/TT –BCT ngày 31/3/2011);

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế (hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp): 01 (một) bản sao có xác nhận và đóng dấu sao y bả chính của thương nhân;

- Hợp đồng mua hàng và Hợp đồng bán hàng: Mỗi loại 01 (một) bản chính hoặc bản sao có xác nhận và đóng dấu sao ý bản chính của thương nhân.

- Báo cáo tình hình thực hiện tạm nhập tái xuất (theo mẫu quy đinh tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 10/2011/TT –BCT ngày 31/3/2011), đối với thương nhân đã được Bộ Công Thương cấp giấy phép kinh doanh tạm nhập tái xuất, kèm theo Tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu có xác nhận thực xuất của hải quan cửa khẩu (có xác nhận và đóng dấu sao ý bản chính của thương nhân).

d. Thời hạn giải quyết
   
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

e. Cơ quan thực hiện TTHC  

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Công Thương

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Vụ Xuất nhập khẩu

- Cơ quan phối hợp (nếu có):

g. Đối tượng thực hiện TTHC
   
Cá nhân

Tổ chức

h. Mẫu đơn, tờ khai

-  Mẫu báo cáo

-  Mẫu đơn đề nghị
   
i. Phí, lệ phí
  
Không    

k. Kết quả của việc thực hiện TTHC
   
Văn bản chấp thuận

l. Căn cứ pháp lý của TTHC
   
- Luật Thương mại
      
- Nghị định số 12/2006/ND-CP
  
- Nghị định của CP
   
- Thông tư số 04/2006/TT-BTM
   
- Thông tư của Bộ Thương mại
   
- Công văn số 7893/BCT-XNK
   
- Công văn của BCT